Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

Archive for October, 2015

MÁY PHÂN TÍCH BỘT ĐA CHỈ TIÊU MIXOLAB CHOPIN

MIXOLAB – HÃNG CHOPIN: THIẾT BỊ PHÂN TÍCH ĐẶC TÍNH BỘT ĐA CHỈ TIÊU TRONG QUÁ TRÌNH TRỘN VÀ LÀM BÁNH

máy mixolab chopini

Chỉ trong một phép đo cho ra kết quả toàn bộ các thông số đặc tính khối bột nhào lúc lạnh (protein) và nóng (hồ hóa) và sự tương tác giữa các thành phần khác nhau của bột, cho phép phát triển các công thức để giả lập các ảnh hưởng khác nhau của chất phụ gia và các thành phần…. Chopin – Pháp, một trong những nhà cung cấp hàng đầu về giải pháp và thiết bị cho việc kiểm soát chất lượng bột và hạt trong ngành thực phẩm, xin giới thiệu thiết bị Mixolab, giải pháp phân tích đặc tính bột đa chỉ tiêu, phục vụ cho nhiều đối tượng như các nhà máy sản xuất bột, chất phụ gia, gluten, phòng nghiên cứu, nhà máy làm bánh, nhà máy nghiền bột…

Mixolab Standard

Nguyên lý làm việc:

Mixolab đo theo thời gian thực giá trị lực xoắn (torque) theo đơn vị Nm, được tạo ra khi cho bột trộn với nước nhào giữa 2 lưỡi dao khuấy. Khi khối bột nhào định hình, thiết bị liên tục đo lực tác động cũng như nhiệt độ khống chế khi nhào khối bột.

mixolab curve

Đồ thị xuất hiện trên phần mềm cho nhiều thông tin về các thông số đặc tính bột:

Sự phát triển thành khối bột nhào ở nhiệt độ cố định:

Cho thông số về khả năng hấp thu nước của bột

Đo đặc tính của khối bột thông qua việc nhào (độ ổn định, độ dẻo)

Sự suy yếu protein:

Phụ thuộc vào chất lượng protein

Sự gelatin hóa tinh bột:

Đo độ gelatin hóa và độ ổn định tối đa

Hoạt tính amylase (nội sinh hoặc thêm vào)

Xác định độ ổn định ở cuối khoảng thời gian gia nhiệt

Làm lạnh khối bột, keo hóa tinh bột

Ước lượng thời gian sống, đảm bảo rằng sản phẩm cuối tươi hơn và mềm dẻo

Mixolab Profiler

mixolab profiler

Mixolab Profiler (kèm theo máy chính):

Xác định các chỉ số đặc tính tối ưu của bột khi đã sản xuất

Chọn loại bột tương ứng phù hợp với mục đích sử dụng và quy trình làm bánh

Thiết lập các thông số đơn giản dựa trên chỉ một phép đo phân tích toàn diện các chỉ tiêu của bột.

Mixolab profiler tối ưu và đơn giản hóa ở bộ phận QC dựa trên 6 chỉ số cơ bản:

Độ hấp thu nước

Độ nhớt tối đa

Đặc tính nhào của bột

Hoạt tính amylase

Độ gluten (gluten strength)

Độ giảm lùi (retrogradation) của tinh bột khi làm lạnh

Tính năng mới của phầm mềm Version 3: tạo bộ chỉ số bột (profile) riêng cho khách hàng, hướng dẫn cá nhân hóa, tự động tìm profile gần nhất với loại bột cho trước

Mixolab Simulator

mixolab simulator

Mixolab Simulator (kèm theo máy chính) tuân theo tiêu chuẩn Afnor V-03-765, cho thông tin tương ứng với chỉ tiêu Farinograph, cho phép đo độ hấp thu nước của bột và thông số lưu biến của khối bột nhào trong suốt quá trình trộn và làm bánh.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Ms Tình – Nhân viên kinh doanh

Tel: 01662870079 – 0935363035

Email: tinh.rongtien@gmail.com

Skype/ Yahoo: tinh.rongtien

Web site: prolabvn.com

http://rongtiensales.blogspot.com/

Advertisements

MÁY LẮC GIA NHIỆT PROFESSIONAL 3500 INCUBATING ORBITAL

MÁY LẮC VÕNG CÓ Ủ NHIỆT

Model: Professional 3500 Incubating Orbital

Shaker

Code: 980189

Hãng sản xuất: Talboys – USA

máy lắc ổn nhiệt  980189

Tính năng kĩ thuật:

 Hệ thống lắc Accu-Drive: Kiểm soát tốc độ chính xác, bền bỉ

 Bộ vi xử lý điều khiển hoạt động lắc ổn định

 Hệ thống thông gió cưỡng bức Opti-Flow:

Sử dụng quạt giúp đồng đều và ổn định nhiệt độ

 Bộ điều khiển PIP: Duy trì, kiểm soát nhiệt độ chính xác

 Nhiệt độ, tốc độ, thời gian được hiển thị độc lập bằng màn hình LED, điều khiển bằng các phím màng

 Giao diện RS-232 kết nối thiết bị ngoại vi

 Một cảm biến tích hợp bên trong, nhận diện điều kiện không cân bằng và tự điều chỉnh giảm rpm để bảo vệ mẫu

 Báo động bằng âm thanh và trực quan khi hệ thống quá tải

 Báo động bằng âm thanh và hình ảnh khi lệch ± 1°C so với nhiệt độ cài đặt

Thông số kĩ thuật:

– Khoảng nhiệt độ: nhiệt độ môi trường + 5°C

đến 65°C

– Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 0.5°C tại 37°C

– Khoảng tốc độ: 15 – 500 rpm

– Độ chính xác tốc độ:

  •  Trên 100 rpm: ± 1% giá trị cài đặt
  •  Dưới 100 rpm: ± 1 rpm

– Timer: 1 giây đến 160 giờ

– Quỹ đạo lắc: 19mm

– Tải trọng tối đa: 15.9kg

– Khối lượng: 37.7kg

– Nguồn điện: 230V, 50 – 60Hz, 5amp, 450W Cung cấp bao gồm:

– Máy chính và dây nguồn

– 01 tấm cao su chống trượt 33 x 27.9cm

– 01 nền lắc 27.9x33cm (Code: 980169)
– 09 kẹp giữ cho bình tam giác 250mL

HÀNG CÓ SẴN

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Ms Tình – Nhân viên kinh doanh

Tel: 01662870079 – 0935363035

Email: tinh.rongtien@gmail.com

Skype/ Yahoo: tinh.rongtien

Web site: prolabvn.com

http://rongtiensales.blogspot.com/

MÁY CHIẾT XƠ LẠNH COEX VELP

BỘ CHIẾT XƠ LẠNH

Model: COEX

Hãng sản xuất: Velp – Italia

máy chiết xơ lạnh COEX Velp

Thông số kỹ thuật

– Thiết bị chiết nóng được sử dụng đối với các mẫu có hàm lượng chất béo nhỏ hơn 1%. Đối với các mẫu có hàm lượng béo lớn hơn 1% thì phải chiết sơ bộ bằng axeton, hexan hay ete dầu mỏ.Mục đích của máy chiết xơ lạnh giảm chất béo xuống dưới 1% cải thiện độ chính xác phân tích

– Bộ chiết lạnh Coex được sử dụng để loại béo trước khi xác định xơ bằng Fiwe3 hay Fiwe6.

– Cấu trúc được chế tạo bằng thép sơn phủ epoxy có khả năng chịu ăn mòn và hoá chất.

– Công suất: 120W

– Khối lượng: 19kg

– Kích thước: 730 x 300 x 380mm

-Nguồn 220V, 50Hz

Phụ kiện cung cấp bao gồm:

+ 06 cốc chiết xơ (A00001140)

+ Sách hướng dẫn sử dụng.

MÁY PHÂN HỦY ENZYME MODEL GDE VELP

Máy phân hủy enzyme

Model: GDE

Hãng sx: Velp – Ý

máy thủy phân enzyme GDE Velp

Đây là phương pháp phân hủy enzyme  để phân tích chất xơ bằng cách nung nóng enzyme

Thông số kỹ thuật

Temperature range: from room temp. to 105 °C
Power: 900 W
Weight: 6.2 Kg (13.66 lb)
Dimensions (WxHxD): 413x295x410 mm (16.2×11.6×16.1 in)

MÁY ĐO NHIỆT ĐỘ BẰNG HỒNG NGOẠI FLUKE 62 MAX

Máy đo nhiệt độ Fluke 62 Max

Model: Fluke 62 Max

Hãng sản xuất: Mỹ

máy đo nhiệt độ Fluke 6 max

Thông số kĩ thuật:

– Phạm vi nhiệt độ : -30° C đến 500° C (-22 ° F đến 932° F)

– Độ chính xác: ± 1,5 ° C hoặc ± 1,5%  giá trị đọc, tùy theo:

-10 ° C đến 0 ° C: ± 2,0

-30 ° C đến -10 ° C: ± 3.0

– Thời gian đáp ứng (95%): <500 ms (95% giá trị đọc)

Quang phổ: 8-14 micron

Phát xạ : 0.10 – 1.00

– Độ phân giải quang học : 10 : 01 (tính theo 90% năng lượng)

– Độ phân giải hiển thị : 0.1 0C (0.2 0F)

– Độ lặp lại : ± 0,8% giá trị đọc hoặc <± 1,0 ° C (2 ° F)

– Nguồn : Pin AA

– Tuổi thọ pin : 10 giờ với laser và đèn nền

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Ms Tình – Nhân viên kinh doanh

Tel: 01662870079 – 0935363035

Email: tinh.rongtien@gmail.com

Skype/ Yahoo: tinh.rongtien

Web site: prolabvn.com

http://rongtiensales.blogspot.com/

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG THUỐC VIÊN, GIA SÚC, THỦY SẢN

Máy đo độ cứng viên thuốc, gia súc, thủy sản

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG VIÊN

Model: K3175-0000

Hãng sx: KAHL – GERMANY

Ứng dụng: Chuyên dùng để kiểm tra độ cứng viên thức ăn trong lĩnh vực gia súc, thủy sản và dược phẩm.
———————————————————————————–

MÁY THỬ ĐỘ CỨNG VIÊN THUỐC

(BÁN TỰ ĐỘNG)

Model: TH3/200

Hãng sx: COPLEY-ANH

th3 copley

  • Load cell: 200N
    • Độ chính xác: +/-0.04n
    • Màn hình hiển thị LCD
    • Kích thước máy: 450x70x80mm
    • Trọng lượng: 2kg
    Trọn bộ bao gồm:
    • Máy chính_Cat. no.7801
    • Bộ dụng cụ hiệu chuẩn máy (bao gồm giá treo và quả cân) _cat.no.7804
    • Giấy chứng nhận CO của nhà sản xuất

——————————————————————————————

Máy đo độ cứng thuốc viên TBF1000 Copley

Model: TBF1000

Cat.no: 2501

Hãng sản xuất: Copley_ Anh

TBF1000 Copley

Thông số kỹ thuật:

Máy đo độ cứng TBF 1000 là sự kết hợp giá cả hợp lý, vận hành đơn giản dễ dàng, độ chính xác và bộ điều khiển và thu nhận dữ liệu vi xử lý

Máy thiết kế theo tiêu chuẩn dược điển châu Âu Ph.Eur. Chapter 2.9.8 , tiêu chuẩn dược điển Mỹ USP Chapter <1217> về lực đập và bẻ gãy viên thuốc

In kết quả và phân tích thống kê: ngày , giờ , giá trị o Min/Max, ý nghĩa và độ lệch chuẩn cùng với số lượng và kích thước

Tích hợp máy in nhỏ để in kết quả kiểm tra, bao gồm 3 phím thao tác, < new size>; < test>; < stats>.

Màn hình mô tả LCD

Các đơn vị đo kgf, kp, N, lbs

Tốc độ thử 4, 6, 10, 16 or 30 mm/min

Cổng RS 232, USB kết nối máy tính và các thiết bị khác

Thang đo độ cứng : 0 – 520 N ( khoảng lớn hơn có thể đạt được 50N tới 1000N theo yêu cầu đặt hàng của người sử dụng)

Độ chính xác : ± 0.1 N

Đường kính có thể lên đến 36 mm

TBF 1000 có thể thử 5 – 8 viên / phút , tùy thuộc vào độ cứng và đường kính của viên thuốc

Kích thước (WxDxH): 283 x 235 x 160 mm

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Ms Tình – Nhân viên kinh doanh

Tel: 01662870079 – 0935363035

Email: tinh.rongtien@gmail.com

Skype/ Yahoo: tinh.rongtien

Web site: prolabvn.com

http://rongtiensales.blogspot.com/

MÁY NGHIỀN MẪU KHÔ, ƯỚT GM200 RETSCH

Máy nghiềm mẫu khô+ướt

Model:  GM200 

Hang sản xuất: RETSCH – Đức

Sản xuất tại: Đức

GM200 Retsch

Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO

–          Thiết bị được ứng dụng nghiền cho nhiều mẫu khác nhau

–          Có thể lưu trữ 3 chương trình nghiền cho thiết bị

–          Thể tích buồng nghiền: 1000ml

–          Thước thước của nguyên liệu đưa vào nghiền: =< 40mm

–          Kích thước sau khi nghiền: =< 300µm

–          Tốc độ nghiền và thời gian nghiền được cài dặt hiển thị trên màn hình với:

Thời gian cài đặt: từ 1 giấy đến 3 phút

Tốc độ cài đặt: từ 2.000 đến 10.000

–          Cấu tạo lưỡi dao nghiền và nấp đậy bằng thép không gỉ

–          Chế độ an toàn: IP 42

–          Công suất: ~ 900W

–          Kích thước (WxHxD): 350 x 275 x 392 mm

–          Khối lượng: ~ 10kg

Thiết bị cung cấp bao gồm:

Máy chính:01

Buồng chứa mẫu: 01

Dao nghiền: : 01

Nắp đậy: 01

Hướng dẫn sử dụng: 01

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Ms Tình – Nhân viên kinh doanh

Tel: 01662870079 – 0935363035

Email: tinh.rongtien@gmail.com

Skype/ Yahoo: tinh.rongtien

Web site: prolabvn.com

http://rongtiensales.blogspot.com/

Tag Cloud