Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

Archive for the ‘COMETECH- TAIWAN’ Category

THIẾT BỊ ĐO ĐỘ BỀN MÀU QC-621,QC-621A COMETECH

THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ BỀN MÀU (DIGITAL CROCK METER)

Model: QC- 621

Hãng sx: Cometech – Đài Loan

QC-621 Cometech
Phù hợp tiêu chuẩn  JIS-L0849, ISO-105, AATCC-8, JIS-L0862.

Sử dụng để đo độ bền màu ma sát của vải hoặc giày da

THÔNG  SỐ KỸ THUẬT:

– Màn hình hiển thị : LCD

– Trọng lượng: 5,5kg

– Abrasion load: 900 g

– Abrasion Hammer Diameter: Ø16 mm

– Abrasion Distance: 10 cm

– Digital counter: preset abrasion times

–   Sandpaper: # 600

THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ BỀN MÀU DẠNG CƠ ( Manual Crock Meter )

Model: QC- 621 A

HÃNG : COMETECH- TAIWAN

QC-621A Cometech

Phù hợp tiêu chuẩn JIS-L0849, ISO-105, AATCC-8

Sử dụng để đo độ bền màu ma sát của vải hoặc giày da

Thông số kĩ thuật : 
+ Màn hình hiển thị : LCD
+ Kích thước : 60X28X24cm(WXDXH)
+ Trọng lượng : 5.5 Kg
+ Độ mài mòn: 900 g
+  Đường kính của búa đo độ mài mòn : Ø 16mm
+  Khoảng cách đo độ mài mòn : 10 cm

Cung cấp bao gồm : Máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành

Advertisements

MÁY ĐO CHỈ SỐ CHẢY QC-652S COMETECH

Melt Flow Index Tester (MFR/MVR)

Model: QC-652S

Maker: Cometech – Đài Loan

qc-625s

This tester can test thermoplastic melt mass flow rate(MFR) and melt volume flow rate(MVR), QC-652S build-in ISO/ASTM standards test methods, operative picture is adopted touch panel guided conversation style screen, user can precisely and smoothly to proceed with test, build-in analysis function and with flash drive save function.
Optional accessories can be selected according to different materials properties, such as high flow material block mechanism or MVR displacement test mechanism to proceed with various tests

Use temperature: 50~360℃

Test Temperature, T: Maximum allowable deviation from required test temperature
At (10±1) mm above the top surface of the standard
die

125 ≦ T <250  ±1℃
 250 ≦ T <300  ±1℃
 300 ≦ T  ±1℃

Counter accuracy:  ±0.01s

Piston push rod weight: 100g

Automatic cut:  Interval time 1-300 seconds can be set

Heater size: 9.55±0.01mm

Hole mold:  2.095±0.005mm

Counter weight: Stainless steel 1100g、2060g、3700g、4900g for each

Accessories: Cleaning brush、measuring cups、funnel and Die  calibration plug gauge

Weight: 30 kg

Dimension:  29x51x46cm

Optional: High MI value material block mechanism, MVR test  mechanism.

MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT QC-508D1 COMETECH

MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT

Model: QC-508D1

Hãng sản xuất: Cometech – Đài Loan

Xuất xứ: Đài Loan

QC-508D1

Đặc tính máy:

Máy kéo nén vạn năng điện tử để bàn được trang bị bộ điều khiển D1 tân tiến và màn hình cảm ứngmàu 7-inch TFT, có thể vận hành độc lập. Thiết bị có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu thực tế của khác hàng. Khi hoạt động, màn hình hiển thị dữ liệu vận hành theo thời gian thực và ghi lại dữ liệu quá trình kiểm tra trong khoảng thời gian ngắn. Dữ liệu có thể được phục hồi và trích xuất thành bảng tính EXCEL bằng USB, hoặc phần mềm riêng biệt cũng có thể là giải pháp thay thế để xử lí dữ liệu chuyên sâu hơn.
Lĩnh vực ứng dụng: Cao su, Nhựa, Giấy, Kim loại, Gỗ, Băng các loại, Điện tử, Y khoa, Kiến trúc.

Thông số kĩ thuật:

  • Load cells tối đa: 500kgf, thực hiện theo tiêu chuẩn ISO 7500-1 , ASTM E4 , ASTM D-76, DIN5122 , JIS B7721/B7733 , EN 1002-2, BS1610, GB T228
  • Hành trình di chuyển: 800mm (không với grip)
  • Không gian kiểm tra mẫu: Ø140mm
  • Động cơ kéo loại DC motor
  • Điều khiển lên xuống và dừng máy bằng nút trên máy
  • Giới hạn mức trên, dưới và có nút bấm dừng máy khẩn cấp
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Kết nối máy tính qua cổng USB
  • Phần mềm kết nối máy tính (khách hàng chọn thêm)
  • Tốc độ Test: 0,03 – 1000 mm/min
  • Độ phân giải: 1/10,000 mm
  • Đơn vị lực hiển thị lực: KG, LB, N
  • Đơn vị hiển thị độ dài kéo giãn: mm, inch, %
  • Cho phép lưu trữ và xóa dữ liệu
  • Tự động ngừng máy khi kiểm tra hoàn tất, báo động bằng đèn báo và cài đặt giá trị kiểm tra dừng máy
  • Kích thước máy:  50×53×145 cm
  • Nguồn điện: 200 – 240VAC, 5A
  • Trọng lượng: 80 kg

Cung cấp bao gồm: Máy chính, ngàm kẹp, màn hình hiển thị, tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng.

MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT QC-513M2F COMETECH

Máy đo lực kéo đứt

Model: QC-513M2F

Hãng sx: Cometech – Đài Loan

QC-513M2F

Thông số kĩ thuật:

  • Load cells tối đa: 500kgf (5000N)
  • Hành trình di chuyển: 400mm (không với grip)
  • Động cơ kéo loại DC motor
  • Điều khiển lên xuống và dừng máy bằng nút trên máy
  • Giới hạn mức trên, dưới và có nút bấm dừng máy khẩn cấp
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Kết nối máy tính qua cổng USB
  • Phần mềm kết nối máy tính (khách hàng chọn thêm)
  • Tốc độ Test: 0,0002 – 1000 mm/min (có thể điều chỉnh)
  • Độ phân giải: 0.0001mm
  • Đơn vị lực hiển thị lực: gf, kgf, lbf, N, kN, ozf, tonf(SI),  ton(long), tonf(short)
    Áp suất: Kpa, Mpa, psi, bar, mm-Aq, mm-Hg
  • Đơn vị hiển thị độ dài kéo giãn: mm, inch, %
  • Cho phép lưu trữ và xóa dữ liệu

– Phần mềm tương thích với hệ điều hành Win XP, Win Vista, Win 7

  • Kích thước máy:  50×53×100 cm
  • Nguồn điện: 200 – 240VAC, 5A
  • Trọng lượng:65 kg

Cung cấp gồm:
Máy chính QC 513M2F
Hướng dẫn sử dụng

– Phiếu bảo hành

MÁY ĐO LỰC KÉO NÉN ĐA NĂNG QC-508M2

Máy đo lực kéo nén đa năng

Model: QC-508M2

Hãng sx: Cometech – Đài Loan

qc-508m2

Load cells tối đa: 5KN =500kgf, thực hiện theo tiêu chuẩn ISO 7500-1 , ASTM E4 ,  DIN5122 , JIS B7721/B7733 , EN 10002-1, EN 1002-2, BS1610, GB 228

Máy đo lực kéo đứt này được thiết kế để kiểm tra lực kéo, thí nghiệm đo lực nén, kiểm tra độ uốn,lực ma sát và tất cả các loại thử nghiệm khác

Máy đo lực kéo đứt này UTM với mô men xoắn cao động và độ cứng cao, độ bền cao cung cấp cho các chuyển động và lực

Có hiệu quả làm giảm phí bảo trì, cũng kéo dài thời gian tuổi thọ của máy

Thích hợp cho ngành công nghiệp kim loại, kiến trúc

Đi với QC-508M2 là phần mềm được sử dụng Window 7/8 trong máy tính của người sử dụng

Các phần mềm đa ngôn ngữ rất dễ dàng hoạt động

Áp dụng cho các sản phẩm công nghiệp: nhựa, dệt may, kim loại và kiến trúc

Thông số kỹ thuật:

Công suất tối đa: 5KN

Độ phân giải lực : 1/100,000

Hành trình: 800mm (w/o grip)

Độ phân giải hành trình: 0.0001 mm

Tốc độ kiểm tra: 0.0002 ~1000 mm/min (tùy chỉnh)

Tốc độ chính xác tại:

Chế độ tốc độ cao: 0.05~1000 mm/min +/-3%

Chế dộ tốc độ thấp: 0.0002~3 mm/min +/-3%

PC Port: TCP/IP

Dữ liệu tỷ lệ mẫu tối đa: 200 Hz

Loại động cơ: Servo motor

Nguồn cung cấp 3 pha 200~240 VAC,70A

Kích thước: 50x53x145 mm

Khối lượng: 80kg

Cung cấp bao gồm: máy chính QC-508M2, ngàm kẹp , tài liệu liệu hướng dẫn sử dụng

MIẾNG CAO SU ÁP LỰC THẤP CHO MÁY ĐO ĐỘ BỤC

Màng cao su áp lực thấp sử dụng cho máy đo độ bục:

Đường kính là 80mm

mieng-cao-su-vang

MIẾNG NHÔM CHUẨN CHO MÁY ĐO ĐỘ BỤC

Miếng nhôm chuẩn máy đo độ bục:

mieng-nhom-chuan

Kích thước miếng nhôm: 50 x 50 x 0.1mm.

Giá trị chuẩn của màng nhôm: 11.61kgf / cm2.

Quy cách: Gói 20 miếng.

Tag Cloud