Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

Archive for the ‘KIMO (PHÁP)’ Category

CÂN SẤY ẨM HE73 METTLER TOLEDO

Cân sấy ẩm

Model: HE73

Hãng sx: Mettler Toledo 

Xuất xứ: Trung Quốc

HE73 METTLER TOLEDO

Thông số kỹ thuật:

  • Công nghệ gia nhiệt: Halogen
  • Bề mặt phẳng, dễ dàng làm sạch
  • Màn hình LCD hiển thị giá trị đo
  • Nhanh chóng cài đặt và bắt đầu quá trình phân tích chỉ trong vài phút
  • Cho phép cài đặt 2 phương pháp đo (dựa vào chương trình A & B trên bàn phím)
  • Khoảng nhiệt độ: 50 – 200°C
  • Số gia nhiệt: 1°C
  • Khả năng cân tối đa: 71 g
  • Độ đọc: 1 mg, 0.01% MC
  • Độ lặp lại: 0.15% (2 g mẫu), 0.02% (10 g mẫu)
  • Chương trình sấy: theo tiêu chuẩn hoặc sấy nhanh
  • Chức năng làm việc: Tự động, timed, free (1mg/10-140s)
  • Hiển thị kết quả: %MC, %DC, %ATRO MC, % ATRO DC, g
  • Màn hình: LCD back-lit
  • Khối lượng: 4.1 Kg

Thiết bị cung cấp bao gồm:

  • Máy chính
  • Cáp nguồn
  • Đĩa cân
  • Hộp đĩa cân nhôm (80 cái)
  • Giấy chứng nhận CO, CQ của hãng
  • Hướng dẫn sử dụng

 

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH TM RỒNG TIẾN

Email: tinh.rongtien@gmail.com

SDT: 0362870079 – 0935363035 (Ms Tình)

CÂN SẤY ẨM HE53 METTLER TOLEDO

Cân sấy ẩm

Model: HE53

Hãng sx: Mettler Toledo 

Xuất xứ: Trung Quốc

HE53 METTLERTOLEDO

Thông số kỹ thuật:

  • Công nghệ gia nhiệt: Halogen
  • Bề mặt phẳng, dễ dàng làm sạch
  • Màn hình LCD hiển thị giá trị đo
  • Nhanh chóng cài đặt và bắt đầu quá trình phân tích chỉ trong vài phút
  • Khoảng nhiệt độ: 50 – 160°C
  • Số gia nhiệt: 1°C
  • Khả năng cân tối đa: 54 g
  • Độ đọc: 1 mg, 0.01% MC
  • Độ lặp lại: 0.15% (2 g mẫu), 0.02% (10 g mẫu)
  • Chương trình sấy: theo tiêu chuẩn hoặc sấy nhanh
  • Chức năng làm việc: Tự động hoặc timed (1 – 120 phút)
  • Hiển thị kết quả: %MC, %DC, %ATRO MC, % ATRO DC, g
  • Màn hình: LCD back-lit
  • Khối lượng: 4.1 Kg

Thiết bị cung cấp bao gồm:

  • Máy chính
  • Cáp nguồn
  • Đĩa cân
  • Hộp đĩa cân nhôm (80 cái)
  • Giấy chứng nhận của hãng
  • Hướng dẫn sử dụng

THIẾT BỊ HOÀN LƯU NƯỚC MÁT SCF-25 FIRSTEK

Thiết bị hoàn lưu nước mát (Cold Flow)

MODEL: SCF-25

Hãng sx: Firstek – Đài Loan

SCF 25 FIRSTEK

– Thiết kế thay thế cho việc sử dụng nguồn nước cấp làm mát

– Khỏang nhiệt độ cài đặt: 5 ới 35oC

– Độ ổn định: +/-0.1 oC

– Cài đặt hiện số gia trị nhiệt độ

– Công suất làm lạnh ở 20oC: 560W

– Lưu lượng bơm: 11l/phút

– Thể tích bồn chứa: 1.8l

– Nguồn điện: 220V/50Hz

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

CÔNG TY TNHH TM RỒNG TIẾN

Email: tinh.rongtien@gmail.com

SDT: 0362870079 – 0935363035

 

 

 

 

 

 

MÁY PHÂN TÍCH QUANG PHỔ UV/VIS V730 JASCO

MÁY PHÂN TÍCH QUANG PHỔ UV/VIS

Model: V-730

Xuất xứ: JASCO – NHẬT BẢN

v730 jasco

  • Dòng máy quang phổ UV/VIS V-730 là thiết bị phân tích thông dụng và đem lại hiệu quả kinh tế cao. Đặc tính quang phổ vượt trội của nó phù hợp với những ứng dụng kiểm soát chất lượng hàng ngày, ứng dụng giảng dạy và nghiên cứu.
  • Hệ thống quang học: Ánh sáng đơn sắc, hai chùm tia.
  • Thông số kỹ thuật:
  • Nguồn sáng: Đèn Halogen, Đơ te ri
  • Đầu dò: Silicon photodiode
  • Khoảng bước sóng: 190 – 1100 nm
  • Độ chính xác của bước sóng: ± 0,2 nm (ở 656,1 nm)
  • Độ lặp lại của bước sóng: ± 0,1 nm
  • Độ rộng phổ: 1 nm
  • Độ lệch của ánh sáng: ở độ rộng phổ 1 nm

1% đo dd KCl trong nước 12g/l ở 198 nm

0,02% đo dd NaI trong nước 10 g/l ở 220 nm

0,02% đo dd NaNO2 50g/l ở 340 nm

0,02% đo dd NaNO2 50g/l ở 370 nm

  • Khoảng đo sáng: -3~3 Abs
  • Độ chính xác của phép đo: kiểm tra với NIST SRM 930D

±0,0015 (0 – 0,5 Abs)

±0,0025 (0,5 – 1 Abs)

±0,3% T

  • Độ lặp lại của phép đo: kiểm tra với NIST SRM 930D

±0,0005 (0 – 0,5 Abs)

±0,0005 (0,5 – 1 Abs)

  • Tốc độ quét: 10-8000 nm/phút
  • Tốc độ quay: 24000 nm/phút
  • RMS độ nhiễu: 0,0004 Abs (độ hấp thụ 0, bước sóng 500 nm, thời gian đo 60 giây, độ rộng phổ 1 nm)
  • Độ ổn định đường nền: 0,0004 Abs/giờ
  • Sự bằng của đường nền: ± 0,0005Abs (200– 1000 nm)
  • Bộ phân tích tín hiệu: đi ốt quang silic
  • Kích thước(W*D*H): 480*441*216 mm
  • Trọng lượng: 15 Kg
  • Nguồn điện: 120 VA
  • Cung cấp gồm:
  • Máy chính
  • 2 cuvet thạch anh
  • Phần mềm spectra Manager II

Hướng dẫn sử dụng

MÁY ĐO ĐỘ THẤM NƯỚC TF159 TESTEX

Máy đo độ thấm nước

Hãng sản xuất: Testex

Model: TF159

Xuất xứ: Trung Quốc

Bảo hành: 12 tháng

Trọng lượng: 27 kg

Kích thước: 440 x 290 x 1280 mm (L x W x H)

Kích thước đầu phun: đường kính 56mm

Lỗ đầu phun: đường kính 1mm, 25 chiếc.

Khoảng cách từ đáy đầu phun đến tâm mẫu đo: 600 mm

Thể tích nước đo: 500 ml

Độ rộng kẹp: 152 mm

Góc: 45 °

Kích thước mẫu đo: 178 x 330 mm

Tiêu chuẩn: AATCC 42

MÁY ĐO ĐỘ CHỐNG THẤM NƯỚC CỦA VẢI/BAO BÌ

TF159 Impact Penetration Tester
Standards AATCC 42

TF159 máy đo độ thấm nước
Including Accessories
1 X Manual
1 X Calibration certificate
1 X Packing list
1 X Current limiting plate
1 X Sample holder
1 X Tray
1 X Glass measure cup
1 X Funnel with nozzle
1 X Sampling plate(178 × 330 mm)

Specifications:
–        The size of the spray head 56mm diameter, the hole of spray head is 1mm diameter, 25pcs

  • The distance from the bottom of spray head to the centre of specimen      600 mm
  • The volume of tested water      500 ml
  • The width of clamp                    152 mm
  • Angle                                             45°
  • The specimen size                      178 x 330 mm
  • Weight: 27kg
  • Dimensions: 440 x 290 x 1280 mm (L x W x H)

Standards: AATCC 42

04-06 tuần sau khi đặt hàng

MÁY KIỂM TRA ĐỘ BÁM DÍNH BĂNG KEO QC-507M1F COMETECH

Máy Kiểm Tra Lực Bám Dính Băng Keo QC-507M1F

Model: QC-507M1F

Hãng sản xuất: Cometech – Đài Loan

QC-507M1F Cometech

Đặc điểm Máy kiểm tra lực bám dính băng keo QC-507M1F :

  • Ứng dụng:Kiểm tra bám dính của băng keo (Peel Test 90 & 180)
  • Tiêu chuẩn:ISO 7500-1 , JJG475-88 , ASTM E4 , DIN5122 , JIS B7721/B7733 , EN 1002-2,BS1610,GB T228
  • Máy kiểm tra lực bám dính băng keo QC-507M1F Cometech là thiết kế nằm ngang, được thiết kế đặc biệt để kiểm tra độ bám dính (Peel Test) 180 ° và lực ma sát kéo ngang, có thể giảm trọng lượng mẫu để ảnh hưởng đến lực thử trong quá trình thử, máy có thể tích nhỏ để tiết kiệm không gian, dễ vận hành.
  • Phù hợp với thử nghiệm trong phạm vi 100N, đi kèm với các loại kẹp khác nhau, đồ gá lắp và thích hợp cho ngành công nghiệp điện tử, băng keo, vv. Độ chính xác cao và có thể mở rộng đến chế độ đầu cuối hoặc kết nối với máy tính.

Thông số kĩ thuật  máy kiểm tra lực bám dính băng keo QC-507M1F :

  • Thang lực tối đa: 100 N
  • Độ phân giản lực: 1/10,000
  • Hành trình (không gồm ngàm kẹp):300 mm
  • Độ phân giản hành trình:0.05 mm
  • Thang tốc độ:3~600 mm/min
  • Độ chính xác tốc độ:± 0.75%
  • PC:RJ45
  • Chế độ bảo vệ:bảo vệ trên/ dưới, nút dừng khẩn cấp
  • Motor:Stepper Motor
  • Truyền tải: Bộ giảm tốc chính xác và ốc vít bóng được sử dụng để giảm tiếng ồn và mất truyền. Tăng hiệu quả truyền dẫn
  • Đặc điểm: Tải tế bào bao gồm khóa bộ nhớ để ghi nhớ các thông số khác nhau. Nó sẽ tự động thay đổi tham số này khi thay thế ô tải, không cần cài đặt khác.
  • Nguồn điện: 100~240VAC,3A
  • Kích thước: 92 × 30 × 38 cm
  • Trọng lượng : 36 Kg

Tag Cloud