Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

Cân kỹ thuật:

Model: SJ3200E

Hãng sx: Shinko – Nhật Bản

SJ3200E

Thông số kỹ thuật:

  • Khả năng cân: 3200g
  • Sai số : 0.1g
  • Độ lặp lại: 0.1g
  • Độ tuyến tính: +/-0.1g
  • Kích thước: 265x192x87mm
  • Khối lượng: 2.7kg
  • Màn hình Led
  • Nguồn cung cấp: 220V-50/60Hz
  • Tính năng: tự tắt nguồn, chuyển đổi đơn vị cân

Cân kỹ thuật:

Model: SJ3200CE

Hãng sx: Shinko Vibra– Nhật Bản

SJ3200Ec

 

Thông số kỹ thuật:

  • Khả năng cân: 3200g
  • Sai số : 0.01g
  • Độ lặp lại: 0.01g
  • Độ tuyến tính: +/-0.01g
  • Kích thước: 265x192x87mm
  • Khối lượng: 2.7kg
  • Màn hình Led
  • Nguồn cung cấp: 220V-50/60Hz
  • Tính năng: tự tắt nguồn, chuyển đổi đơn vị cân

Thiết bị (cân) phân tích độ ẩm

Model MA160-1

Hãng Sx : Sartorius- Đức

MA160-1 Sartorius

Thông số kỹ thuật

– Mức cân tối đa/Độ nhạy : 200 g/0.001 g.

– Độ lặp lại: 0.2% tại 1g, 0.05% tại 5g.

– Hiển thị: % ẩm,% trọng lượng, tỉ lệ hóa hơi…

– Phương pháp sấy: Hồng ngoại.

– Nguồn sấy: AURI 600W.

– Chế độ phân tích: Tự động, bán tự động, hoặc cài thời gian từ 0.1 ~ 99 phút (bước nhảy 0.1 phút).

– Khoảng nhiệt độ/ bước nhảy: 40ºC~160ºC / 1ºC.

– Bộ nhớ 100 chương trình sấy.

– Màn hình cảm ứng.

– Giao tiếp USB Mini kết nối máy tính.

– Chuyển dữ liệu trực tiếp với Microsoft. Các chương trình Windows mà không cần bất kỳ phần mềm bổ sung.

– Điện nguồn: 220V/50Hz.

Cung cấp bao gồm :

+Cân sấy ẩm model MA160

+01x hộp  đĩa chứa mẫu

+Adapter điện và tài liệu sử dụng.

CÂN SẤY ẨM HALOGEN BOECO BMA H50

MODEL: BMA H50

HÃNG SX: BOECO – ĐỨC

boeco BMA H50
Cân sấy ẩm Boeco BMA H50 làm nóng mẫu nhanh bằng đèn Halogen, nhiệt độ sấy mẫu lên đến 250 độ C.

Cân sấy ẩm Halogen dùng để xác định độ ẩm trong lĩnh vực thực phẩm, vật liệu xây dựng, vải sợi, bao bì giấy, dược phẩm,…

Phù hợp cho phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu.

Thông số kỹ thuật:

– Khả năng cân: 50 gam
– Độ chính xác cân: 0.001%
– Độ lặp: ±0.24% (mẫu <2g)

±0.06% (mẫu <2 -10g)

±0.04% (mẫu>10g)

– Chiều cao tối đa mẫu : 20 mm
– Kích thước đĩa cân: Ø90 x 8 (H)mm
– Nhiệt độ sấy tối đa: 250 độ C
– Màn hình hiển thị bằng LCD hiển thị % độ ẩm, % trọng lượng khô.
– Nhiệt độ hoạt động: 0-40 độ C
– Kích thước cân: 333x206x190 mm
– Trọng lượng: 4.9 Kg

Cung cấp bao gồm: Cân sấy ẩm (Model BMA H50), bộ đĩa nhôm, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.

CÂN SẤY ẨM HỒNG NGOẠI

MODEL: BMA I50

HÃNG SX: BOECO – ĐỨC

boeco BMA H50
Cân sấy ẩm hồng ngoại được dùng để xác định độ ẩm của mẫu nguyên liệu như: bột mỳ, gỗ, giấy, dược phẩm,…

Cân sấy ẩm BMA I50 Boeco được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, nghiên cứu phát triển sản phẩm.

Cân được thiết kế đơn giản, dễ dàng sử dụng với độ chính xác cao.

Thông số kỹ thuật của cân sấy ẩm:
Màn hình hiển thị % độ ẩm, % trọng lượng khô

Heating Module : IR emitter

Khả năng cân tối đa : 50g

Khả năng đọc: 0.001 g

Độ chính xác : 0.001%

Độ phân giải:

±   0,24 % ( sample < 2 g)

±   0,06 % (sample  2- 10 g)

±   0,04 %  (sample > 10 g)

Chiều cao tối đa của mẫu: h= 20 mm

Kích thước dĩa cân: Ø90 x 8 (H)mm

Thang nhiệt độ sấy tối đa: 160 độ C

Có chế độ cài đặt nhiệt độ và thời gian sấy hoặc để cân sấy tự động không cần cài đặt.

Cổng kết nối RS 232 để lấy dữ liệu

Màn hình hiển thị LCD

Thang nhiệt độ  môi trường:  10 – 40 độ C

Nguồn điện: 220 -240V, 50-60Hz

Trọng lượng: 6.4kg

Kích thước cân: 470x380x336mm

Cung cấp bao gồm: Cân sấy ẩm (Model BMA I50), bộ đĩa nhôm, hướng dẫn sử dụng, phiếu  bảo hành.

Máy đo lực kéo đứt

Model: QC-513M2F

Hãng sx: Cometech – Đài Loan

QC-513M2F

Thông số kĩ thuật:

  • Load cells tối đa: 500kgf (5000N)
  • Hành trình di chuyển: 400mm (không với grip)
  • Động cơ kéo loại DC motor
  • Điều khiển lên xuống và dừng máy bằng nút trên máy
  • Giới hạn mức trên, dưới và có nút bấm dừng máy khẩn cấp
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Kết nối máy tính qua cổng USB
  • Phần mềm kết nối máy tính (khách hàng chọn thêm)
  • Tốc độ Test: 0,0002 – 1000 mm/min (có thể điều chỉnh)
  • Độ phân giải: 0.0001mm
  • Đơn vị lực hiển thị lực: gf, kgf, lbf, N, kN, ozf, tonf(SI),  ton(long), tonf(short)
    Áp suất: Kpa, Mpa, psi, bar, mm-Aq, mm-Hg
  • Đơn vị hiển thị độ dài kéo giãn: mm, inch, %
  • Cho phép lưu trữ và xóa dữ liệu

– Phần mềm tương thích với hệ điều hành Win XP, Win Vista, Win 7

  • Kích thước máy:  50×53×100 cm
  • Nguồn điện: 200 – 240VAC, 5A
  • Trọng lượng:65 kg

Cung cấp gồm:
Máy chính QC 513M2F
Hướng dẫn sử dụng

– Phiếu bảo hành

Hãng Horiba Nhật Bản ra mắt phần mềm LAQUA 21 CFR Part 11

phần mềm horiba

Hãng Horiba Nhật Bản vừa cho ra mắt phần mềm mới mang tên LAQUA 21 CFR Part 11, sản phẩm được sử dụng kết hợp với các máy đo LAQUA để bàn màn hình cảm ứng, đồng thời đáp ứng đầy đủ các quy chuẩn về việc lưu trữ hồ sơ điện tử và chữ kí điện tử (Electronics Records; Electronic Signatures) được nêu rõ trong Phần 11 của Bộ Luật Liên Bang Điều 21.

Điều 21 CFR Phần 11 được ban hành bởi Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (Food and Drug Administration) vào ngày 20 tháng 08 năm 1997. Điều 21 CFR Phần 11 , như cách người ta thường gọi, định nghĩa các tiêu chí mà dưới đó các hồ sơ điện tử và chữ ký điện tử được xem là đủ xác đáng, tin cậy và tương đương với các văn bản trên giấy dựa theo các tiêu chuẩn cGMP trong các ngành công nghiệp dược, sinh học, thực phẩm đồ uống và y tế.

Điều 21 CFR Phần 11 được ban hành nhằm các mục đích như sau:

  • sử dụng và duy trì hồ sơ điện tử có thể theo dõi và kiểm tra được (“hồ sơ không cần giấy tờ”)
  • sử dụng và chấp nhận các chữ ký điện tử đáng tin cậy
  • bảo vệ hồ sơ chống lại thao tác hoặc truy cập trái phép
  • kiểm soát truy cập của các cá nhân được ủy quyền
  • đường dẫn kiểm tra chi tiết và an toàn cho tất cả các thao tác được thực hiện trên thiết bị

Các máy đo LAQUA màn hình cảm ứng loại để bàn với các tính năng tương thích tuyệt vời với phần mềm LAQUA 21 CFR Part 11

  • bảo mật thiết bị – thiết lập password cho 25 người sử dụng
  • người dùng – có thể được phân quyền là “Quản trị viên” hoặc “Người sử dụng”
  • thông tin về thời gian, ngày tháng cho dữ liệu mẫu và hiệu chuẩn
  • ghi nhớ tất cả các dung dịch chuẩn và các giá trị đạt được trong quá trình hiệu chuẩn
  • các đặc tính hoặc trạng thái của quá trình hiệu chuẩn

 

Hầu hết các tính năng nói trên đều thỏa mãn các quy chuẩn của Hệ thống chất lượng phòng thí nghiệm GLP và Tiêu chuẩn Thực hành sản xuất tốt GMP.

Điều quan trọng cần lưu ý là sự đáp ứng các quy chuẩn trong Điều 21 CFR Phần 11 không thể được thực hiện mà chỉ dựa trên mỗi thiết bị đo. Ngoài việc có thiết bị và phần mềm 21 CFR Part 11 , mỗi một tổ chức phải có quy trình vận hành tiêu chuẩn (SOP) riêng để hỗ trợ sử dụng các hồ sơ và chữ kí điện tử nhằm bổ sung cho chức năng của hệ thống thiết bị-phần mềm.

Gói phần mềm LAQUA 21 CFR Part 11  bao gồm một đĩa CD chứa mã PIN, cáp USB, và hướng dẫn sử dụng. Một mã PIN duy nhất cho mỗi máy đo để bàn màn hình cảm ứng màu. Dựa trên serial number của sản phẩm.

Để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng mong muốn sở hữu thiết bị và phần mềm 21 CFR Part 11 , hãng Horiba mang tới 2 lựa chọn cho quý khách hàng như sau đây:

Tùy chọn 1: Mua bộ kit sản phẩm với phần mềm 21 CFR Part 11 được cung cấp kèm theo.

Bộ sản phẩm bao gồm phần mềm 21 CFR Part 11 dành cho các khách hàng mong muốn sở hữu đồng thời thiết bị đo lẫn phần mềm. Mã PIN theo sản phẩm được cung cấp bao gồm trong bộ kit.

 

Tùy chọn 2: Mua riêng phần mềm 21 CFR Part 11

 

Tag Cloud