Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

DỤNG CỤ LẤY MẪU CHẤT LỎNG(LIQUID SAMPLER)

Cas.No: 5330-1100

Hãng sản xuất: Burkle – Đức



Thông số kỹ thuật:

– Dụng cụ lấy mẫu Phù hợp tiêu chuẩn DIN EN ISO 15528

– Dùng để lấy chất lỏng trong thùng chứa, bình chứa, bể chứa…

– Dễ dàng tháo lắp, vệ sinh, làm sạch cực kỳ đơn giản.

– Thao tác đơn giản với 1 nút nhấn

– Có vòng kẹp để đánh dấu mực chất lỏng

– Làm bằng nhựa PP trong suốt

– Lấy mẫu tại 1 điểm

– Chiều dài 100cm

– Đường kính: 32mm

– Thể tích chứa mẫu 250ml

Advertisements

Máy đo độ trơn láng của giấy

Model: PN-BST

Maker: Pnshar – China

pn

Power supply: AC220V±10% 2A 50Hz

Measuring range: (1~15)s,(15~300)s,(300~9999s) three stalls

Volume: Big (380±1) ml, Small (38±1) ml

Status: Ⅰ50.66kPa -> 48kPa.Ⅱ 50.66kPa -> 48kPa.Ⅲ 50.66kPa -> 29.33kPa

Test area: (10±0.05)cm²

Test pressure: (100±2)kPa

Display: LCD Display and English menu

Printer: Built-in thermal printer

Data output: RS232 (Standard)/USB (Optional)

Work environment: Temp.(20 ± 10 )°C. humidity < 85%

Dimension: (375 × 300 × 490) mm(L×W×H)

Net weight: About 38.5kg

MÁY ĐÔ ĐỘ TRƠN LÁNG CỦA GIẤY

Model: DRK -105
Hãng sản xuất: Jinan Drick
Sản xuất tại Trung Quốc

DRK115 Drick
Thông số kĩ thuật:
– Thiết bị chuyên dùng đo độ láng của giấy theo tiêu chuẩn GB/T456-1989 , ISO5627
– Thời gian đo : 1- 9999 giây
– Độ chính xác: 1 – 300s, ≤0.1s,
– Giấy kiếng:
+ Đường kính: 37.4±0.05mm (max), 11.3±0.05mm(small) và 10±0.05 cm2
– Áp suất tác động lên bề mặt giấy: 100±2Kpa
– Miếng đệm cao su: độ dày 4±0.2mm, độ dày tối đa thường dùng: ±0.05mm, độ cứng: 40±5 IRHD (International Rubber Hardness)
– Kích thước buồng chứa lớn nhất: bulk 380±1ml
– Kích thước buồng chứa nhỏ nhất: bulk 38±1ml
– Kích thước máy: 460x360x300 mm
– Trọng lượng máy: 50kg
– Nguồn điện: 220V, 50-60Hz
Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành

MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC

Model: ColonyStar 8500

Hãng: Funke-Gerber – Đức

ColonyStar 8500

– Thân máy làm bằng nhựa dễ dàng làm sạch.- Có thể điều chỉnh dễ dàng chiều cao của thị kính

– Chỉ thị hiện số kết quả bằng điện tử:  0 – 99999

– Khả năng đếm từ: 0 – 999

– Có thể dùng với nhiều loại đĩa petri có kích cỡ đến 145 mm

– Sử dụng bút điện tử, có hệ thống âm thanh báo hiệu

– Đèn nền có thể điều chỉnh sáng tối và màu sắc.

– Đường kính bề mặt làm việc: Ø 145mm

– Hiển thị kết quả trên màn hình tinh thể lỏng LCD

– Nguồn điện: 220V/50Hz

– Kích thước (W x L x H): 25 x 23 x 7.5 cm

– Trọng lượng: 1.7 kg

Cung cấp kèm theo bút dùng để đếm khuẩn lạc, kính lúp với tay giữ dẻo, nền tối/nền sáng

 

Cân kỹ thuật:

Model: SJ3200E

Hãng sx: Shinko – Nhật Bản

SJ3200E

Thông số kỹ thuật:

  • Khả năng cân: 3200g
  • Sai số : 0.1g
  • Độ lặp lại: 0.1g
  • Độ tuyến tính: +/-0.1g
  • Kích thước: 265x192x87mm
  • Khối lượng: 2.7kg
  • Màn hình Led
  • Nguồn cung cấp: 220V-50/60Hz
  • Tính năng: tự tắt nguồn, chuyển đổi đơn vị cân

Cân kỹ thuật:

Model: SJ3200CE

Hãng sx: Shinko Vibra– Nhật Bản

SJ3200Ec

 

Thông số kỹ thuật:

  • Khả năng cân: 3200g
  • Sai số : 0.01g
  • Độ lặp lại: 0.01g
  • Độ tuyến tính: +/-0.01g
  • Kích thước: 265x192x87mm
  • Khối lượng: 2.7kg
  • Màn hình Led
  • Nguồn cung cấp: 220V-50/60Hz
  • Tính năng: tự tắt nguồn, chuyển đổi đơn vị cân

Thiết bị (cân) phân tích độ ẩm

Model MA160-1

Hãng Sx : Sartorius- Đức

MA160-1 Sartorius

Thông số kỹ thuật

– Mức cân tối đa/Độ nhạy : 200 g/0.001 g.

– Độ lặp lại: 0.2% tại 1g, 0.05% tại 5g.

– Hiển thị: % ẩm,% trọng lượng, tỉ lệ hóa hơi…

– Phương pháp sấy: Hồng ngoại.

– Nguồn sấy: AURI 600W.

– Chế độ phân tích: Tự động, bán tự động, hoặc cài thời gian từ 0.1 ~ 99 phút (bước nhảy 0.1 phút).

– Khoảng nhiệt độ/ bước nhảy: 40ºC~160ºC / 1ºC.

– Bộ nhớ 100 chương trình sấy.

– Màn hình cảm ứng.

– Giao tiếp USB Mini kết nối máy tính.

– Chuyển dữ liệu trực tiếp với Microsoft. Các chương trình Windows mà không cần bất kỳ phần mềm bổ sung.

– Điện nguồn: 220V/50Hz.

Cung cấp bao gồm :

+Cân sấy ẩm model MA160

+01x hộp  đĩa chứa mẫu

+Adapter điện và tài liệu sử dụng.

Tag Cloud