Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

Posts tagged ‘tqc hà lan’

THƯỚC KÉO MÀNG SƠN 4 MẶT TQC

THƯỚC KÉO MÀNG SƠN 4 MẶT
Hãng sx: TQC – Hà Lan
Xuất xứ: Hà Lan

thước kéo màng sơn 4 mặt TQC

Thông tin kĩ thuật:
Thước kéo màng sơn 4 mặt TQC – HÀ LAN là một thiết bị linh hoạt và dễ sử dụng, kết hợp 4 kích thước rãnh trong cùng một đơn vị. Thước hình dạng trụ cung cấp kết quả chính xác đặc biệt trên dế vững chắc và bề mặt nhẵn.
ỨNG DỤNG:
– Thước kéo màng sơn 4 mặt TQC – Hà Lan ứng dụng cho nhiều loại sản phẩm chẳng hạn như sơn, mực in, véc ni, keo, mỹ phẩm.
– Phương pháp kiểm tra đáng tin cậy trong nhiều phòng thí nghiệm liên quan trực tiếp đến chất lượng chuẩn bị mẫu.
– Thước kéo màng sơn hoàn toàn cần thiết mà bất kỳ phép đo được thực hiện trên lớp phủ, cho cả mục đích mô tả hình thức hoặc là tính chất vật lý của chúng (màu, độ bóng, năng lượng ẩn, thời gian sấy,…).
ĐẶC ĐIỂM:
– Thước kéo màng sơn 4 mặt là một thiết bị linh hoạt và dễ sử dụng, kết hợp 4 kích thước rãnh trong cùng một đơn vị. Thước hình dạng trụ cung cấp kết quả chính xác đặc biệt trên dế vững chắc và bề mặt nhẵn.
– Bằng cách xoay 1 góc 90 độ, kích thước rãnh tiếp theo được đặt ở vị trí bề mặt kiểm tra tiếp theo.
– Thước kéo màng sơn 4 mặt của TQC được thiết kế theo tiêu chuẩn ASTM 3022, ASTM D 823 và được làm bằng thép không gỉ cao cấp chống ăn mòn 440C

ORDERING INFORMATION
Art. No. VF2161
TQC Bird-type applicator 50mm, 50/100/150/200µm,
calibration certificate included
Art. No. VF2162
TQC Bird-type applicator 75mm, 50/100/150/200µm,
calibration certificate included
Art. No. VF2163
TQC Bird-type applicator 100mm, 50/100/150/200µm,
calibration certificate included
Art. No. VF2164
TQC Bird-type filmapplicator 60mm, gaps as desired
Max. gap size: 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1837
TQC Bird-type film applicator, width 50mm, 4 gaps as desired
Max. gap size: 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1530
TQC Bird-type film applicator, width 75mm, 4 gaps as desired
Max. gap size: 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1535
TQC Bird-type film applicator, width 100mm, 4 gaps as desired
Max. gap size 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1536
TQC Bird-type film applicator, width 80mm, 4 gaps as desired
Max. gap size 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1580
TQC Bird-type filmapplicator width 150mm, gaps as desired
Max. gap size: 3000µm, calibration certificate included
Art. No. VF1581
TQC Bird-type filmapplicator width150mm, 50/100/150/200µm,
calibration certificate included

 

Advertisements

MÁY SO MÀU TQC COLORCATCH 3

MÁY SO MÀU

HÃNG: TQC – HÀ LAN

Model : ColorCatch 3

Art. No.: VF0705 – TQC ColorCatch3

Xuất xứ: Thụy Sỹ

ColorCatch 3 TQC

Mô tả thiết bị:

Máy so màu ColorCatch 3 là máy so màu đầu tiên đo và truyền trực tiếp màu sắc thật qua Bluetooth đến iPod touch, iPhone và iPad. Nó cho phép áp dụng màu sắc thật trực tiếp đến picture (building, wall, dress, object,…) thực hiện bới iPhone.

Sử dụng đơn giản, chỉ 1 nút.

Phù hợp đo trên bề mặt thô.

Cung cấp bao gồm :

ColorCatch 3 bao gồm RAL và NSC colors.

Dây giữ bằng nylon.

Hướng dẫn sử dụng.

3 miếng chuẩn.

Cáp USB.

Đặc tính nổi bật:

Pin alkaline 9V loại 6LR61

Khả năng trên 2000 phép đo.

Bộ nhớ trên 100,000 màu.

Ngôn ngữ : Anh; Pháp; Đức; Ý, Tây Ban Nha; Bồ Đàn Nha; Hà Lan; Thổ Nhĩ Kỳ; Séc; Slovenia; ….

Giao tiếp PC : USB

Kích thước : 120 x 40 35 mm.

Khối lượng : 99 gr (không bao gồm pin

CỐC ĐO TỶ TRỌNG VF2095 TQC

CỐC ĐO TỈ TRỌNG

HÃNG: TQC – HÀ LAN

Model: VF2095

VF2095 TQC

Mô tả thiết bị :

Tỷ trọng hoặc trọng lượng riêng (SG – specific gravity) bị ảnh hưởng bởi bọt khí trong chất lỏng khi kiểm tra. TQC VF2095 SG cố định thể tích bên trong là 100ml.

Phù hợp theo tiêu chuẩn EN ISO 2811-4.

Đặc tính nổi bật:

Giảm thiểu ảnh hưởng của bọt khí khi sử dụng.

Độ lặp lại cao

Dễ dàng làm sạch

Thông số kỹ thuật:

Kích thướng (LxWxH) : 250 x 90 x 50 mm

Khối lượng : – Pressure density cup : 875 g

– Cup, holder, brusher : 1750 g

Vật liệu : thép không gỉ.

Áp suất nén : 10 bar.

Thể tích : 100 ml*

Độ chính : – Valve : ± 1 bar

– Volume : ± 1 ml

Giấy chứng hiệu chuẩn mô tả chính xác thể tích.

Tag Cloud