Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

THỨƠC ĐO ĐỘ CHẢY
Code: VF 2246
Hãng sx: TQC – Hà Lan

thước gạt độ chảy
Thông tin kĩ thuật:

Làm từ thép không ghỉ
Phù hợp với ASTM D4400 và ASTM D2801
Sagging: 300, 275, 250, 225, 200, 175, 150, 125, 100, 75 μm.
Levelling: 0.25, 0.5, 1, 2 and 4 mm.
Cung cấp: thước kéo

Dụng cụ bán lỏng

Code : 5341 – 1100

Hãng sx: Burkle / Germany

5341 - 1100

Làm bằng thép không gỉ V4A (1.4404),

Bao gồm mũi hút 2mm

Đường kính:15mm

Chiều dài: 100 cm

Thể tích: 50ml.

Vệ sinh: Dụng cụ có độ nhẵn cao, không dính mẫu, có thể vệ sinh bằng cách nhúng cồn 96o để tiệt trùng.

Dụng cụ lấy mẫu lỏng bằng nhựa trong

Code: 5330-1200

Hãng sx: Burkle / Germany

5330-1200

Lấy mẫu theo kiểu piston hút mẫu

Được làm bằng nhựa PP trong. Dễ tháo lắp và chùi rửa.

– Chiều dài lấy mẫu: 200cm

– Dung tích lấy mẫu: 500ml

– Đường kính 32mm

– Cung cấp kèm theo đầu hút 2mm

– Có thể hấp tiệt trùng ở 121oC.

DỤNG CỤ LẤY MẪU CHẤT LỎNG(LIQUID SAMPLER)

Cas.No: 5330-1100

Hãng sản xuất: Burkle – Đức



Thông số kỹ thuật:

– Dụng cụ lấy mẫu Phù hợp tiêu chuẩn DIN EN ISO 15528

– Dùng để lấy chất lỏng trong thùng chứa, bình chứa, bể chứa…

– Dễ dàng tháo lắp, vệ sinh, làm sạch cực kỳ đơn giản.

– Thao tác đơn giản với 1 nút nhấn

– Có vòng kẹp để đánh dấu mực chất lỏng

– Làm bằng nhựa PP trong suốt

– Lấy mẫu tại 1 điểm

– Chiều dài 100cm

– Đường kính: 32mm

– Thể tích chứa mẫu 250ml

Máy đo độ trơn láng của giấy

Model: PN-BST

Maker: Pnshar – China

pn

Power supply: AC220V±10% 2A 50Hz

Measuring range: (1~15)s,(15~300)s,(300~9999s) three stalls

Volume: Big (380±1) ml, Small (38±1) ml

Status: Ⅰ50.66kPa -> 48kPa.Ⅱ 50.66kPa -> 48kPa.Ⅲ 50.66kPa -> 29.33kPa

Test area: (10±0.05)cm²

Test pressure: (100±2)kPa

Display: LCD Display and English menu

Printer: Built-in thermal printer

Data output: RS232 (Standard)/USB (Optional)

Work environment: Temp.(20 ± 10 )°C. humidity < 85%

Dimension: (375 × 300 × 490) mm(L×W×H)

Net weight: About 38.5kg

MÁY ĐÔ ĐỘ TRƠN LÁNG CỦA GIẤY

Model: DRK -105
Hãng sản xuất: Jinan Drick
Sản xuất tại Trung Quốc

DRK115 Drick
Thông số kĩ thuật:
– Thiết bị chuyên dùng đo độ láng của giấy theo tiêu chuẩn GB/T456-1989 , ISO5627
– Thời gian đo : 1- 9999 giây
– Độ chính xác: 1 – 300s, ≤0.1s,
– Giấy kiếng:
+ Đường kính: 37.4±0.05mm (max), 11.3±0.05mm(small) và 10±0.05 cm2
– Áp suất tác động lên bề mặt giấy: 100±2Kpa
– Miếng đệm cao su: độ dày 4±0.2mm, độ dày tối đa thường dùng: ±0.05mm, độ cứng: 40±5 IRHD (International Rubber Hardness)
– Kích thước buồng chứa lớn nhất: bulk 380±1ml
– Kích thước buồng chứa nhỏ nhất: bulk 38±1ml
– Kích thước máy: 460x360x300 mm
– Trọng lượng máy: 50kg
– Nguồn điện: 220V, 50-60Hz
Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành

MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC

Model: ColonyStar 8500

Hãng: Funke-Gerber – Đức

ColonyStar 8500

– Thân máy làm bằng nhựa dễ dàng làm sạch.- Có thể điều chỉnh dễ dàng chiều cao của thị kính

– Chỉ thị hiện số kết quả bằng điện tử:  0 – 99999

– Khả năng đếm từ: 0 – 999

– Có thể dùng với nhiều loại đĩa petri có kích cỡ đến 145 mm

– Sử dụng bút điện tử, có hệ thống âm thanh báo hiệu

– Đèn nền có thể điều chỉnh sáng tối và màu sắc.

– Đường kính bề mặt làm việc: Ø 145mm

– Hiển thị kết quả trên màn hình tinh thể lỏng LCD

– Nguồn điện: 220V/50Hz

– Kích thước (W x L x H): 25 x 23 x 7.5 cm

– Trọng lượng: 1.7 kg

Cung cấp kèm theo bút dùng để đếm khuẩn lạc, kính lúp với tay giữ dẻo, nền tối/nền sáng

 

Tag Cloud