Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

DANH MỤC THIẾT BỊ KIỂM TRA ĐỘ NHỚT BROOKFIELD

Danh mục thiết bị kiểm tra độ nhớt Brookfield

Khái niệm độ nhớt:

Độ nhớt (Viscosity) là một đại lượng vật lý đặc trưng cho lực ma sát nội tại được sinh ra giữa các phân tử bên trong dung dịch để chống lại sự di chuyển dưới tác dụng của ngoại lực.

1

Ảnh hưởng của độ nhớt :

Khả năng thực hiện các quá trình bơm, vận chuyển chất lỏng trong các đường ống

Khả năng thực hiện các quá trình phun, bay hơi và hiệu suất cháy trong buồng cháy

Khả năng đồng hóa, khuấy trộn dung dịch

Phân loại độ nhớt:

Độ nhớt của dung dịch thường được chia làm 2 loại:

Độ nhớt tuyệt đối (độ nhớt động lực) đơn vị Centipoise cps.

Độ nhớt động học (Kinematics Viscosity) đơn vị Centistokes cst.

Phương pháp đo độ nhớt:

Sử dụng cốc đo độ nhớt: (Viscosity cup) sử dụng phương pháp động học để đo độ nhớt của dung dịch một cách nhanh chóng theo tiêu chuẩn khác nhau

Sử dụng máy đo độ nhớt: (Viscosity meter) dựa trên phương pháp động lực để đo nhanh độ nhớt của dung dịch với độ chính xác cao và được dùng nhiều trong các phòng thí nghiệm.

Danh mục thiết bị kiểm tra độ nhớt Brookfiled

MODEL THÔNG DỤNG

1.Máy đo độ nhớt dạng cơ LVT (RVT, HAT, HBT)

2.Máy đo độ nhớt hiển thị số DVEELVTJ0 (DVEERVTJ0, DVEEHATJ0, DVEEHBTJ0)

3.Máy đo độ nhớt hiển thị số DV1MLVTJ0 (DV1MRVTJ0, DV1MHATJ0, DV1MHBTJ0)

4.Máy đo độ nhớt hiển thị số DV2TLVTJ0 (DV2TRVTJ0, DV2THATJ0, DV2THBTJ0)

5.Máy đo độ nhớt hiển thị số DV3TLVTJ0 (DV3TRVTJ0, DV3THATJ0, DV3THBTJ0)

6.Máy đo độ nhớt KU-3

7.Falling Ball Viscometer KF30

8.Falling Ball Viscometer KF40

9.Máy đo độ nhớt BF35

10.Máy đo độ nhớt lưu biến CAP1000+

11.Máy đo độ nhớt lưu biến CAP2000+

MODEL ĐẶC BIỆT

12.Máy đo độ nhớt DV1MLVCP (DV1MRVCP, DV1MHACP, DV1MHBCP)

13.Máy đo độ nhớtDV2TLVCP (DV2TRVCP, DV2THACP, DV2THBCP)

14.Máy đo độ nhớt DV3TLVCP (DV3TRVCP, DV3THACP, DV3THBCP)

PHỤ KIỆN THÔNG DỤNG

15.THERMOSEL (Thermosel w/Programmable Controllerand choice of spindle)

16.Phụ kiện cho mẫu đo độ nhớt thể tích nhỏ Enhanced UL Adapter (ULA-EY Open Tube (#304 stainless steel)

17.Phụ kiện cho mẫu đo độ nhớt thể tích nhỏ Small Sample Adapter (with spindle and chamber)

18.Phụ kiện cho mẫu đo độ nhớt thể tích nhỏ Small Sample Adapter (with spindle and chamber andembedded temperature probe)

19.Small Sample Adapter (with spindle and chamber andembedded temperature probe and cable)

20.Helipath Stand (includes 6 T-bar spindles)

21.Phụ kiện đo nhiệt độ cho máy đo độ nhớt RTD Temp Probe DVP-94Y

22.Dymo Label Writer 450 (GV-1050)

NHỚT CHUẨN, DẦU CHUẨN

23.Nhớt chuẩn Silicone Fluids (5 cps – 100.000 cps)

24.Silicone Fluids for Thermosel (HT30.000 cps – HT100.000 cps)

25.Nhớt chuẩn cho máy CAP1000+, CAP2000+

26.Nhớt chuẩn cho máy đo độ nhớt KU-3 ( KU61 – KU106)

27.Oil Fluids (B29 – B360.000)

SOFTWARE

28 RheocalcT Software

29 Wingather SQ Software

30 Capcalc32 Software

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn, báo giá các thiết bị phù hợp với từng yêu cầu của Quý khách hàng. Xin cám ơn !!!!

Advertisements

Máy đo độ bền chà rửa AB6000 hãng TQC

Model: AB6000

Hãng sx: TQC Sheen –Hà Lan

AB6000 tqc.png

*Công dụng của máy đo độ bền chà rửa:

– Máy đo độ bền chà rửa AB6000 hãng TQC được sử dụng để kiểm tra độ bền của sơn, vecni, lớp phủ khi bị trầy xước, mài mòn và mất màu do ướt hoặc mài mòn. Bằng cách mô phỏng việc làm hao mòn  từ các hoạt động  hàng ngày như rửa sạch, sử dụng…

*Ứng dụng:

– Máy kiểm tra độ bền chà rửa được sử dụng nhiều trong các ngành sơn, mực in, lớp phủ, băng dính, gạch men, gỗ,…

*Tiêu chuẩn sử dụng: ASTM D2486, ASTM D3450, ASTM D4213, ASTM D4828, ASTM F1319, ISO 11998

*Các loại máy kiểm tra độ bền chà rửa: AB6000, AB6010.

Máy đo độ bền chà rửa hãng TQC

*Thông số kỹ thuật máy đo độ bền chà rửa hãng TQC:

– Tốc độ kiểm tra: 1-60 vòng/ phút

– Độ chính xác: 1% tốc độ

– Độ dài bản kiểm tra: 20-300 mm

– Độ chính xác: 0.01 mm

– Tốc độ bơm: 0.0-3.0 ml/ phút

– Kích thước tấm panel: 350mm

– Độ rộng x độ dày: 70 x 35 mm

– Kích thước máy: 490x 640x 235 mm

– Trọng lượng: 33 kg

– Công suất: 50W

– Nguồn điện: 220V

– Điều khiển: 5 phím, chuột, bàn phím (chọn thêm)

Máy đo lực kéo nén 20KN QC-506M1F

Model: QC-506M1F

Hãng sản xuất: Cometech

Xuất xứ: Ðài Loan

video

QC-506M1F Cometech

Máy kéo đứt là thiết bị có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu thực tế của khác hàng. Khi hoạt động, màn hình hiển thị dữ liệu vận hành theo thời gian thực và ghi lại dữ liệu quá trình kiểm tra trong khoảng thời gian ngắn. Dữ liệu có thể được phục hồi và trích xuất thành bảng tính EXCEL bằng USB, hoặc phần mềm riêng biệt cũng có thể là giải pháp thay thế để xử lí dữ liệu chuyên sâu hơn.
Lĩnh vực ứng dụng: Cao su, Nhựa, Giấy, Kim loại, Gỗ, Băng các loại, Điện tử, Y khoa, Kiến trúc.

Lực kéo tối đa:      20kN

Các đơn vị đo: lực: gf, kgf, lbf, N, kN, ozf, tonf(SI), ton(long), tonf(short); áp suất: Kpa, Mpa, psi, bar, mm-Aq, mm-Hg

Độ phân giải lực:   31 bits

Độ chính xác lực:  1/100,000

Hành trình đo:        800 mm (không bao gồm kẹp)

Độ phân giải hành trình:   0.0001 mm

Khoảng cách giữa hai cột: 425 mm (550mm, 680mm, 800mm for optional)

Dải tốc độ:             0.2 ~ 830 mm/min (có thể được thiết lập bằng máy tính kĩ thuật số)

Cổng kết nối PC:   RJ45(TCP/IP) [phần mềm mua thêm]

Tốc độ lấy mẫu dữ liệu:   tối đa 400Hz

Bảo vệ an toàn phần cứng:        giới hạn lên/xuống, nút dừng khẩn cấp

Loại mô-tơ:  mô-tơ Servo

Độ cứng khung máy:       1484 kgf/mm

Nguồn điện: một pha 200 ~ 240VAC,5A

Kích thước: 95× 58 × 151 cm

Trọng lượng:         145 kg

Cung cấp bao gồm: Máy chính,  màn hình hiển thị,  Ngàm kẹp, Phần mềm, thước đo độ giãn dài, tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng.

Ngoài ra chúng tôi còn có model khác: QC-50AM2F, QC-500M2F, QC500M1F, QC-501M2F, QC-501M1F, QC-502M1F, QC-502M2F, QC-503M1F, QC-503M2F, QC-505M1F, QC-505M2F, QC-505D1, QC-506M1F, QC-506M2F, QC-506D1, QC-507M1F, QC-508M1F, QC-508M2F, QC-508D1, QC-513M1F, QC-513M2F, QC-513D1, QC-527M2F, QC-528K, QC-528M1F, QC-546M1F, QC-548M2F ( Vui lòng xem TẠI ĐÂY)

 

Máy đo lực kéo QC506D1

Model: QC 506D1

Hãng: Cometech– Taiwan

Ngoài ra chúng tôi còn có model khác: QC-50AM2F, QC-500M2F, QC500M1F, QC-501M2F, QC-501M1F, QC-502M1F, QC-502M2F, QC-503M1F, QC-503M2F, QC-505M1F, QC-505M2F, QC-505D1, QC-506M1F, QC-506M2F, QC-506D1, QC-507M1F, QC-508M1F, QC-508M2F, QC-508D1, QC-513M1F, QC-513M2F, QC-513D1, QC-527M2F, QC-528K, QC-528M1F, QC-546M1F, QC-548M2F ( Vui lòng xem TẠI ĐÂY)

qc-506d1 cometech

Máy kéo nén vạn năng điện tử để bàn được trang bị bộ điều khiển D1 tân tiến và màn hình cảm ứngmàu 7-inch TFT, có thể vận hành độc lập. Thiết bị có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu thực tế của khác hàng. Khi hoạt động, màn hình hiển thị dữ liệu vận hành theo thời gian thực và ghi lại dữ liệu quá trình kiểm tra trong khoảng thời gian ngắn. Dữ liệu có thể được phục hồi và trích xuất thành bảng tính EXCEL bằng USB, hoặc phần mềm riêng biệt cũng có thể là giải pháp thay thế để xử lí dữ liệu chuyên sâu hơn.
Lĩnh vực ứng dụng: Cao su, Nhựa, Giấy, Kim loại, Gỗ, Băng các loại, Điện tử, Y khoa, Kiến trúc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Lực kéo tối đa: 10kN (1000kgf)

Đơn vị lực: gf, kgf, lbf, N, kN, ozf, tonf(SI), ton(long), tonf (short)

Áp lực: Kpa, Mpa, psi, bar, mm-Aq, mm-Hg

Độ phân giải lực: 23 bits

Độ chính xác của lực: 1/10,000

Hành trình (w/o grip): 800 mm

Độ phân giải hành trình:  0.00125mm

Khoảng cách giữa 2 cột: 425 mm (550mm, 680mm, 800mm for optional)

Khoảng tốc độ:  25~650 mm/min adjustable (By digital DIP switch)

Tốc độ đạt 1000kg: Trên 25mm/min

PC-Port : TCP/IP(connect software optional)

Tốc độ lấy dữ liệu:  1200Hz (Max.)

Chế độ an toàn:  Giới hạn trên, dưới, Nút tắt khẩn cấp

Loại động cơ: DC motor Stiffness Slop 1484 kgf/mm

Nguồn: Single phase 100 ~ 240 V ,5A

Kích thước: 86 x 60 x 150 cm

Trọng lượng: 145 kg

CUNG CẤP BAO GỒM

-Máy chính

-Grip GR-J010

-Phần mềm

-Thước đo độ giãn dài

-Hướng dẫn sử dụng

-Phiếu bảo hành

Ngoài ra chúng tôi còn có model khác: QC-50AM2F, QC-500M2F, QC500M1F, QC-501M2F, QC-501M1F, QC-502M1F, QC-502M2F, QC-503M1F, QC-503M2F, QC-505M1F, QC-505M2F, QC-505D1, QC-506M1F, QC-506M2F, QC-506D1, QC-507M1F, QC-508M1F, QC-508M2F, QC-508D1, QC-513M1F, QC-513M2F, QC-513D1, QC-527M2F, QC-528K, QC-528M1F, QC-546M1F, QC-548M2F

Thiết bị siêu âm dò khuyết tật kim loại và trục cán kim loại, loại kỹ thuật số, thiết kế rất thuận tiện cho vận hành
Model: SONOSCREEN ST10
Nhà sản xuất: SONOTEC Ultraschallsensorik Halle GmbH / Đức

SONOSCREEN ST10

Một bộ gồm: Máy chính với màn hình hiển thị màu 800×480 pixels 8″ color TFT; bộ nhớ trong 2GB; cổng kết nối USB; pin xạc Lithium; bộ phát xung vuông cài sẵn điện áp 400V; dữ liệu đầu đo, vật liệu và dữ liệu cài đặt sẵn có trong máy; bộ xạc; chai tiếp âm; tài liệu hướng dẫn trong USB drive; chứng chỉ chuẩn máy đạt chuẩn DIN EN 12668-1; vali đựng; chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất và Chứng chỉ xuất xứ của phòng thương mại Đức

Phụ kiện cho máy siêu âm:

Cáp nối đầu đo kiểu Lemo 1 – Lemo 00

Đầu dò sóng khúc xạ 90 độ, tần số 4MHz

Đầu dò góc 70 độ, tần số 4MHz, biến tử 8x9mm, kết nối lemo 00

Mẫu chuẩn, loại V1, vật liệu thép cacbon, hệ đo metric

Bộ thiết bị chuyên dụng để xác định hình ảnh, kích thướcnứt trên bề mặt sau khi đã định vị nhanh vị trí nứt bằng siêu âm

Thiết bị kiểm tra khuyết tật kim loại bằng điện từ trường

Model: MY-2
Nhà sản xuất: NAWOO LTD. / KOREA
Bộ gồm:
– Gông từ MY-2
– Bộ dây nguồn
– Hộp đựng
– Chứng chỉ hiệu chuẩn của Nhà sản xuất

Chai chất bột từ huỳnh quang

Đèn ánh sáng UV, model SM-7
HIGH Nichia UV LED FLASH LIGHT
Nhà sản xuất: Keiyu / Đài Loan

Máy đo độ dẫn điện Emcee 1152

Model: 1152

Hãng sx: Emcee – USA

1152 emcee

Model 1152 Digital Conductivity Meter

(ASTMStandard Test Method D 2624 included in Specifications D975, D1655, and D7566)

Continuous standard electrical conductivity range from 1 to 2000 in increments of 1 picosiemen per meter (pS/m)

Available in other standard and non-standard conductivity ranges up to 20M pS/m

Large digital, liquid crystal display

Reliable advanced integrated circuit design technology

Self check calibration with field adjustment capability

Automatic over range and low battery indication

Capable of storage tank and tanker truck measurement with the use of a short cable or cable reel kit

Powered by 3 readily available alkaline batteries

Electronics housed in a rugged cast aluminum case coated with solvent resistant paint equipped with a detachable stainless steel probe

Approved intrinsically safe design for use in hazardous environments by Underwriters Laboratories (UL) U.S, (UL) Canada and LCIE (Europe)

Applications

The Model 1152 Digital Conductivity meter provides a measurement of electrical conductivity of fluids in conductivity units (CU), which are defined as picosiemens per meter in ASTM D2624. The rugged Electro/mechanical design of the Model 1152 meter facilitates ease of use for both laboratory and field applications. Initially the meter was designed and developed for safety reasons to measure the electrical conductivity of hydrocarbon fuels, particularly jet fuels. Subsequently, the meter was modified with other conductivity ranges to accommodate measurement of a variety of fluids for use in many different applications.

Safety

Hydrocarbon fuels typically have low electrical conductivity and consequently are susceptible to retaining a static charge. Static charges are  induced, especially, when the fuel is pumped at high rates through filters. Due to the relatively low conductivity, the static charge does not readily dissipate and is retained for a considerable period of time. This condition can result in an explosion and/or fire. Since conductivity can vary with temperature it is important to record the fuel temperature at which the measurement was performed.

Process Controls

In addition to safety reasons, electrical conductivity of fluids can be monitored for process control. Proper addition and mixing of various ingredients can be monitored at different stages of production. These applications are not limited to hydrocarbons, but have been expanded to other products; such as paints, solvents, inks, and other non-organic items. The stainless  steel probe is relatively unaffected by most acidic and caustic solutions.

Theory of Operation

The EMCEE Model 1152 meter consists of an electronics assembly and a detachable stainless steel probe. The probe, which is similar to a capacitor having concentric electrodes, is immersed into the fluid up to the set of holes closet to the electronics assembly. Depressing the “M” pushbutton causes a relatively small direct current to flow through the fluid between the electrodes. The current is amplified in the electronics assembly and is displayed on the liquid crystal display in picosiemens per meter (pS/m).

 

 

Máy đo độ nhớt màn hình cảm ứng DV2TLVTJ0

Model: DV2TLVTJ0

 Hãng sản xuất: Brookfield – USA

DV2TLVTJ0

Máy kiểm tra độ nhớt DV2TLV với màn hình chạm 5 inch, dao diện sử dụng máy đơn giản, dễ dàng sử dụng tiện lợi cho người dùng. Máy đo độ nhớt cài đặt đa ngôn ngữ sử dụng rộng rãi toàn thế giới. Máy đo độ nhớt brookfield là sự lựa chọn hoàn hảo cho các phòng thí nghiệm, nghiên cứu phát triển sản phẩm (QA,QC,KCS,RD…)  Được sử dụng kiểm tra độ nhớt trong nhiều lĩnh vực khác nhau như: Thực phẩm, dược phẩm, công nghiệp tiêu dùng,  đo độ  nhớt trong Kem, độ nhớt chocolate, đo độ nhớt sữa chua, độ nhớt kem hàn, độ nhớt dung dịch mạch nha, sơn, dầu gội đầu, dầu ăn, dầu rửa chén bát….

–         Thang đo: 15 – 6,000,000 cP

–         Tốc độ: 0.1 – 200 vòng/phút

–         Độ chính xác: ±1.0% thang đo

–         Độ lặp lại: ±0.2%

–         Màn hình cảm ứng hiển thị độ nhớt (cP or mPa.s), % torque, tốc độ, mã số spindle, trạng thái chương trình đang cài đặt.

–         Có chức năng hiển thị nhiệt độ khi dùng que đo nhiệt RTD Temp Probe

–         Cổng kết nối máy tính USB PC

–         Nguồn điện 220V, 50-60 Hz

Bộ sản phẩm bao gồm: Máy chính, 4 spindle (LVDV-2T), phần mềm PG Flash software, đầu đo nhiệt RTD, thiết bị bảo vệ cánh khuấy, chân đế, vali đựng máy, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.

 

Tag Cloud