Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

 

MÁY NGHIỀN HÀM BÚA

Máy nghiền búa BB 200

Model: BB-200

HÃNG SẢN XUẤT: RETSCH – ĐỨC

bb200 retsch

♣  Được ứng dụng nghiền các loại vật liệu như xi măng, clinker, than, vật liệu xây dựng, granite, phôi kim loại, thạch anh, gốm, sứ, sillicon, bùn, hợp kim tungsten….

♣  Máy nghiền búa hãng  Retsch được thiết kế để nghiền nhanh, nghiền các loại vật liệu thô, cứng, đá. Lưỡi nghiền được thiết kế phù hợp với nhiều loại vật liệu nghiền khác nhau. Có 4 Model từ nhỏ BB 51 đến loại lớn BB 300.

ĐẶC ĐIỂM MÁY NGHIỀN HÀM BÚA

Công suất nghiền cao

Kích thước đầu ra mịn (<2mm)

Sự mài mòn hàm búa được điều chỉnh kiểm soát giảm thiểu tối đa

Vận hành từng mẻ hay liên tục

Nhiều loại lưỡi búa lựa chọn tùy mục đích

Dễ sử dụng, an toàn, vệ sinh và lau chùi dễ dàng

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

Kích thước nhập liệu: từ 35mm – 130mm

Kích thước đầu ra: từ 0.5mm đến 5mm

Nghiền tốt các loại vật liệu xây dựng

Đất đá các loại: nghiền có giới hạn

Các sản phẩm có hóa chất: nghiền có giới hạn

Phích cắm điện, bản mạch điện tử: không nghiền được.Cần sử dụng máy nghiền dao cắt hoặc máy nghiền bi

Thức ăn gia súc: không phù hợp với máy nghiền búa mà cần sử dụng máy nghiền Rotor, máy nghiền dao cắt

Thủy tinh, gạch men, khoáng chất, đá: nghiền tốt các loại vật liệu này

 

Model: BB-200

HÃNG SẢN XUẤT: RETSCH – ĐỨC

♣  Được ứng dụng nghiền các loại vật liệu như xi măng, clinker, than, vật liệu xây dựng, granite, phôi kim loại, thạch anh, gốm, sứ, sillicon, bùn, hợp kim tungsten….

♣  Máy nghiền búa hãng  Retsch được thiết kế để nghiền nhanh, nghiền các loại vật liệu thô, cứng, đá. Lưỡi nghiền được thiết kế phù hợp với nhiều loại vật liệu nghiền khác nhau. Có 4 Model từ nhỏ BB 51 đến loại lớn BB 300.

ĐẶC ĐIỂM MÁY NGHIỀN HÀM BÚA

Công suất nghiền cao

Kích thước đầu ra mịn (<2mm)

Sự mài mòn hàm búa được điều chỉnh kiểm soát giảm thiểu tối đa

Vận hành từng mẻ hay liên tục

Nhiều loại lưỡi búa lựa chọn tùy mục đích

Dễ sử dụng, an toàn, vệ sinh và lau chùi dễ dàng

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

Kích thước nhập liệu: từ 35mm – 130mm

Kích thước đầu ra: từ 0.5mm đến 5mm

Nghiền tốt các loại vật liệu xây dựng

Đất đá các loại: nghiền có giới hạn

Các sản phẩm có hóa chất: nghiền có giới hạn

Phích cắm điện, bản mạch điện tử: không nghiền được.Cần sử dụng máy nghiền dao cắt hoặc máy nghiền bi

Thức ăn gia súc: không phù hợp với máy nghiền búa mà cần sử dụng máy nghiền Rotor, máy nghiền dao cắt

Thủy tinh, gạch men, khoáng chất, đá: nghiền tốt các loại vật liệu này

 

Advertisements

Máy Đo Màu Quang Phổ X-Rite Ci62:

Model: Ci62-XRMN

Hãng sx: X-rite – USA

ci62 xrite
Ci62 là một thiết bị đo màu quang phổ cầm tay, nó được thiết kế để cho ra các thông tin về quang phổ một cách chính xác và nhanh chóng trên tất cả các vật liệu chẳng hạn như giấy, vải, nhựa, sơn.
Các đặc điểm kỹ thuật:
• Đầu đọc hình cầu 8 độ cho phép đo màu trên vật thể có bề mặt không bằng phẳng hoặc có độ bóng cao với hai chế độ:
– Specular included: Bao gồm tất cả ánh sáng phản chiếu
– Specular excluded: Loại trừ ánh sáng tán xạ
• Màn hình màu LCD 3.2 inch
• Có thể lưu trữ đến 1.000 màu tiêu chuẩn bao gồm cả dung sai và 4.000 mẫu đo, rất thuận tiện cho việc đánh giá, kiểm tra sản phẩm
• Nguồn sáng: C, D50, D65, D75, A, F2, F7, F11&F12
• Đo đạc theo góc nhìn tiêu chuẩn 2 độ và 10 độ
• Khẩu độ: 4 mm hoặc 8mm
• Chức năng :
+ So sánh màu
+ Đo độ trong suốt vật liệu
+ Đo cường độ màu
+ Lưu các giá trị màu vào thiết bị
• Đo màu (Color) theo không gian chuẩn (CIE lab,CIE LCH)
• So sánh màu và tính toán độ sai biệt màu Detal Etheo: Lab, CMC, CIE94, CIE00
Linh kiện kèm theo gồm:
• Bộ sạc và pin
• Thùng đựng thiết bị

  • Dây kết nối máy và máy tính
    • Sách và đĩa CD hướng dẫn sử dụng

Melt Flow Index Tester (MFR/MVR)

Model: QC-652S

Maker: Cometech – Đài Loan

qc-625s

This tester can test thermoplastic melt mass flow rate(MFR) and melt volume flow rate(MVR), QC-652S build-in ISO/ASTM standards test methods, operative picture is adopted touch panel guided conversation style screen, user can precisely and smoothly to proceed with test, build-in analysis function and with flash drive save function.
Optional accessories can be selected according to different materials properties, such as high flow material block mechanism or MVR displacement test mechanism to proceed with various tests

Use temperature: 50~360℃

Test Temperature, T: Maximum allowable deviation from required test temperature
At (10±1) mm above the top surface of the standard
die

125 ≦ T <250  ±1℃
 250 ≦ T <300  ±1℃
 300 ≦ T  ±1℃

Counter accuracy:  ±0.01s

Piston push rod weight: 100g

Automatic cut:  Interval time 1-300 seconds can be set

Heater size: 9.55±0.01mm

Hole mold:  2.095±0.005mm

Counter weight: Stainless steel 1100g、2060g、3700g、4900g for each

Accessories: Cleaning brush、measuring cups、funnel and Die  calibration plug gauge

Weight: 30 kg

Dimension:  29x51x46cm

Optional: High MI value material block mechanism, MVR test  mechanism.

MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT

Model: QC-508D1

Hãng sản xuất: Cometech – Đài Loan

Xuất xứ: Đài Loan

QC-508D1

Đặc tính máy:

Máy kéo nén vạn năng điện tử để bàn được trang bị bộ điều khiển D1 tân tiến và màn hình cảm ứngmàu 7-inch TFT, có thể vận hành độc lập. Thiết bị có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu thực tế của khác hàng. Khi hoạt động, màn hình hiển thị dữ liệu vận hành theo thời gian thực và ghi lại dữ liệu quá trình kiểm tra trong khoảng thời gian ngắn. Dữ liệu có thể được phục hồi và trích xuất thành bảng tính EXCEL bằng USB, hoặc phần mềm riêng biệt cũng có thể là giải pháp thay thế để xử lí dữ liệu chuyên sâu hơn.
Lĩnh vực ứng dụng: Cao su, Nhựa, Giấy, Kim loại, Gỗ, Băng các loại, Điện tử, Y khoa, Kiến trúc.

Thông số kĩ thuật:

  • Load cells tối đa: 500kgf, thực hiện theo tiêu chuẩn ISO 7500-1 , ASTM E4 , ASTM D-76, DIN5122 , JIS B7721/B7733 , EN 1002-2, BS1610, GB T228
  • Hành trình di chuyển: 800mm (không với grip)
  • Không gian kiểm tra mẫu: Ø140mm
  • Động cơ kéo loại DC motor
  • Điều khiển lên xuống và dừng máy bằng nút trên máy
  • Giới hạn mức trên, dưới và có nút bấm dừng máy khẩn cấp
  • Màn hình hiển thị: LCD
  • Kết nối máy tính qua cổng USB
  • Phần mềm kết nối máy tính (khách hàng chọn thêm)
  • Tốc độ Test: 0,03 – 1000 mm/min
  • Độ phân giải: 1/10,000 mm
  • Đơn vị lực hiển thị lực: KG, LB, N
  • Đơn vị hiển thị độ dài kéo giãn: mm, inch, %
  • Cho phép lưu trữ và xóa dữ liệu
  • Tự động ngừng máy khi kiểm tra hoàn tất, báo động bằng đèn báo và cài đặt giá trị kiểm tra dừng máy
  • Kích thước máy:  50×53×145 cm
  • Nguồn điện: 200 – 240VAC, 5A
  • Trọng lượng: 80 kg

Cung cấp bao gồm: Máy chính, ngàm kẹp, màn hình hiển thị, tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng.

THỨƠC ĐO ĐỘ CHẢY
Code: VF 2246
Hãng sx: TQC – Hà Lan

thước gạt độ chảy
Thông tin kĩ thuật:

Làm từ thép không ghỉ
Phù hợp với ASTM D4400 và ASTM D2801
Sagging: 300, 275, 250, 225, 200, 175, 150, 125, 100, 75 μm.
Levelling: 0.25, 0.5, 1, 2 and 4 mm.
Cung cấp: thước kéo

Dụng cụ bán lỏng

Code : 5341 – 1100

Hãng sx: Burkle / Germany

5341 - 1100

Làm bằng thép không gỉ V4A (1.4404),

Bao gồm mũi hút 2mm

Đường kính:15mm

Chiều dài: 100 cm

Thể tích: 50ml.

Vệ sinh: Dụng cụ có độ nhẵn cao, không dính mẫu, có thể vệ sinh bằng cách nhúng cồn 96o để tiệt trùng.

Dụng cụ lấy mẫu lỏng bằng nhựa trong

Code: 5330-1200

Hãng sx: Burkle / Germany

5330-1200

Lấy mẫu theo kiểu piston hút mẫu

Được làm bằng nhựa PP trong. Dễ tháo lắp và chùi rửa.

– Chiều dài lấy mẫu: 200cm

– Dung tích lấy mẫu: 500ml

– Đường kính 32mm

– Cung cấp kèm theo đầu hút 2mm

– Có thể hấp tiệt trùng ở 121oC.

Tag Cloud