Chuyên cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm giá tốt

MÁY KÉO MÀNG FILM TỰ ĐỘNG AB3220

Hãng sx: TQC – Hà Lan
Đặt hàng: 6-8 tuần
Model: AB 3220

ab3220 tqc
Thông tin kĩ thuật:

MÁY KÉO MÀNG SƠN TỰ ĐỘNG AB3220

– Máy kéo màng sơn tự động TQC cung cấp một phương pháp đáng tin cậy, ứng dụng trong các mẫu ngành sơn, mực in, vec-ni, keo dán và các vật liệu khác đòi hỏi độ dày lớp màng được xác định và trãi đều trên bầ mặt phẳng.
– Để có được những kết quả khả lặp từ vật lý, quy cách và thử nghiệm hiệu suất hóa học của bề mặt phủ, rất cần thiết để
chuẩn bị những lớp màng đồng nhất có độ dày được kiểm soát. Điều này có thể khó thực hiện với những phương pháp
kéo màng bằng tay (độ chính xác không cao), do đó máy kéo
màng sơn tự động được khuyến khích sử dụng.
– Thiết bị tự động này được thiết kế để tạo ra kết quả phù hợp
khi sử dụng với những thước kéo màng sơn khác nhau.
– Bàn kéo: bằng thủy tinh
– Tốc độ kéo có thể đạt từ 2 ~ 500 mm/s, độ tăng mỗi giây
khoảng 0.08-19.7inch/s
– -Độ chính xác tốc độ: +/- 1% tốc độ đặt
– Độ dài hành trình kéo: 50 – 359 mm; 2-14 inch
– Độ chính xác của hành trình: +/- 2 mm; +/- 0,08 inch
– Kích thước khổ giấy thử nghiệm tối đa: DIN A3
– Độ dày lớp phủ thử nghiệm tối đa: 35mm bao gồm lớp phủ
– Kích thước (D xWxH): 650 x 350 x 240mm
– Khối lượng: 36kg
– Nguồn: 230V/50Hz
Cung cấp bao gồm: máy AB3120, tài liệu kĩ thuật, phiếu bảo hàn

 

 

 

Advertisements

MÁY QUẤN CHỈ

Model: QC-301& QC-302

Hãng: Cometech – Đài Loan

máy quấn chỉ qc-301 cometech

máy quấn chỉ qc-301 cometech

Giới thiệu máy quấn chỉ QC-301 & QC-302
Máy quấn chỉ Cometech có 2 loại: loại quấn bằng tay (Model: QC-301) và loại vận hành bằng động cơ ( Model: QC-302)

Khoảng quay: 150 – 200 PRM
Máy quấn chỉ Cometech QC-301 & QC-302 đáp ứng theo tiêu chuẩn ASTM D1059, ISO 7211
Ứng dụng máy quấn chỉ: dùng trong ngành công nghiệp vải

Thông số kỹ thuật máy quấn chỉ Cometech

Model QC-301 QC-302
Số lõi cuốn 4 5
Tốc độ quay Điều khiển thủ công 200 R.P.M.
Chu vi đường tròn 1m/vòng  hoặc 1.5yard/vòng
Cài đặt chế độ dừng tự động 0~9,999 lần 0~99,999 lần
Đọc số vòng trực tiếp Cài đặt chế độ dừng tự động
Công suất NA  110V hoặc 220V 1 pha
Kích thước 80 × 43 × 65 cm 90 × 50 × 65 cm
Trọng lượng 38 kg 60 kg

 

Cân điện tử 4.2kg/ 0.01g 

Model M4202

Hãng Sx : BEL Eng.- Italy. Sx tại Italy

M4202 Bel

-Hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng LCD lớn.

-Khả năng cân : 4.200g -Độ phân giải : 0.01g

-Độ lập lại : 0.005g

-Độ tuyến tính : ±0.03 g

-Thời gian đáp ứng : ≤ 2 giây

-Độ nhạy trôi : 4 ppm/°C (tại nhiệt độ 10 … 30°C)

-Cân chuẩn ngoại

-Cân chuẩn ngoại với quả cân chuẩn bên ngoài

-Chức năng : trừ bì, đếm hạt, cân %, đổi nhiều đơn vị cân, g, ct, ozt, taels, cân động, có móc cân bên dưới (thuỷ tĩnh).

-Đĩa cân bằng thép không rỉ kích thước f160mm

-Ngõ giao tiếp : RS 232 -Nguồn nuôi : dùng adapter 110-230V

-Kích thước cân : 205 x 325 x 95mm

-Khối lượng : nặng 4.5kg Cung cấp bao gồm: Cân điện tử M4202, Adapter 230V, tài liệu hướng dẫn sử dụng

Máy đo độ bám dính băng keo (PSTC Tape InitialAdhesion Tester)

MODEL: QC – 805P

Hãng sản xuất: ComeTech

Nơi sản xuất: Taiwan

QC-805P COMETECH

PSTC Tape Initial Adhesion Tester. This tester is according to PSTC-6. To back-stick (adhesive up) the just opened tape on the table, stick two sides of tape by other glue, clean the tester and steel ball, and then place the tester on adhesive. To let steel ball rolls to specimen adhesive area from up end of tester, measure the rolling distance of steel ball and record and calculate the 5 times average value.

–         Track Length:  6 .5 inch

–        Dimension: 23×6 ×7㎝

–        Weight :800 g

–        Track Angle: 21.3°

–        Ball Diameter:  Dia.7/16″ *31、Dia.7/32″ *5

04-06 tuần sau khi đặt hàng

Máy kiểm tra độ va đập của nhựa, cao su

Model: QC-633

Hãng: Cometech – Đài Loan

QC-633 Cometech

QC-633 Cometech

Giới thiệu về máy kiểm tra độ va đập của nhựa

Máy kiểm tra độ va đập QC – 633 được sử dụng để kiểm tra độ phá vỡ, va đập trên lớp bề mặt vật liệu trong ngành công nghiệp: nhựa, cao su,……

Dòng máy QC – 633 hãng cometech được sản xuất theo phương pháp, tiêu chuẩn: ASTM D1709, GB-9639

Phương thức hoạt động của máy.

Máy kiểm tra độ bền va đập kiểu thả rơi QC – 633 sử dụng một quả nặng được treo trên một độ cao nhất định. Sau đó để nó rơi tự do xuống mẫu cần xác định độ va đập.

Máy được kiểm tra theo hai phương pháp:

Phương pháp A sử dụng quả nặng có đường kính 38.1 mm.

Phương pháp B sử dụng quả nặng có đường kính 50.8 mm.

Đầu va đập (quả nặng) được đặt lên thanh cao của máy với mỗi lần kiểm tra thì đầu quả nặng và chiều cao có thể thay đổi một cách dễ dàng. Nên có thể kiểm tra mẫu nhiều lần ở những độ cao và vị trí khác nhau.

Phương pháp A:

Độ cao rơi: 66 cm(26”)

Đường kính búa: Ø38.1mm

Vật liệu búa: Nhôm

Trọng lượng búa: 32 ± 2 g

Trọng lượng: 5gx2、15gx4、30gx1、60gx1、120gx2

Tổng trọng lượng: 412 g

Khung mẫu: Đường kính trong Ø127mm,Đường kính ngoài Ø147mm

Phương pháp B:

Độ cao rơi: 152.4 cm(60”)

Đường kính búa: Ø50.8mm

Vật liệu búa: Thép không gỉ

Trọng lượng búa: 320 ± 10 g

Trọng lượng: 40gx2、80gx1、160gx1、320gx2

Tổng trọng lượng: 1,280 g

Khung mẫu: Đường kính trong Ø127mm, đường kính ngoài Ø147mm

Máy đo độ bục giấy

Model: QC-116A

Hãng sx: Cometech –Đài Loan

qc-116a cometech

Là thiết bị chuyên dụng kiểm tra độ bục giấy và bao bì.

Phương pháp đo độ bục
Được đo bằng áp lực dầu thủy tĩnh được thiết lập trước để phá hủy mẫu bằng cách ép liên tục lên mẫu thông qua màng cao su với lực tác dụng vuông góc.
Thông tin kỹ thuật của máy đo độ bục giấy QC-116A Cometech:

+ Thang đo độ bục được thiết kế rộng từ 0.5 ~ 75 kg/cm2.
+ Đọc kết quả trên màn hình, độ chính xác 0.01
+ Dầu thủy lực sử dụng là dầu glycerin 85%
+ Tốc độ nén 95 +/- 5 ml/phút
+ Đường kính trên đĩa giữ mẫu 30.5 mm +/- 0.05 mm
+ Đường kính dưới đĩa giữ mẫu 33.1 +/- 0.05 mm
+ Kích thước máy: 35x 53x 50 cm
+ Trọng lượng mẫu: 60 kg
+ Nguồn điện cấp: 1 pha, 220V/50Hz

MÁY ĐO ĐỘ BỤC DẠNG CƠ

MODEL: QC-115A

Hãng sx: Cometech – Đài Loan

QC-115A
Đây là máy đo độ bục dạng cơ sử dụng áp lực thấp.

Lực nén và độ bục hiển thị trên đồng hồ dạng kim

Lực nén: 5/10/20/50Kg/c㎡(chọn hai)

Tốc độ nén: 95 ± 10 ml/min

Dầu thủy lực: glycerin 85 %

Đĩa giữ mẫu bên ngoài:

Upper: 30.48㎜ ± 0.03mmΦ

Lower: 31.75㎜ ± 0.25mmΦ

Nguồn điện: 220V, 60 Hz

Kích thước: 35 × 53 × 50 cm

Trọng lượng: 60 kg

Tag Cloud